𣳃

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Bãi sa châu là cái bãi náo tiễn 淖濺 lắm bùn lem 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 淖濺也 Náo tiễn dã (Chỗ bùn nhơ) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 子悉切,音卽。 Tử tất thiết, âm Tức. 【Bộ】Thuỷ水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết子悉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】子悉切,音卽。淖濺也。

Tự hình

  • Khải thư