𣳔

Tổng quan

giòng mẹ dòng (người đàn bà có nhiều con) [Eng: woman with a lot of son/daughter]

𠄩庶𠀧𣳔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ròng ròng rã [Eng: uninterrupted, without a break, on end]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rụng lá rụng [Eng: the leaves are falling]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sòng gầu sòng [Eng: long-handled bucket (hung from a tripod)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rộng rộng cá
  • Bảng Tra Chữ Nôm ruồng ruồng rẫy [Eng: to forsake, to desent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giòng mẹ dòng (người đàn bà có nhiều con) [Eng: woman with a lot of son/daughter]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dòng Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dòng Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dòng Xuất hiện 17 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư