𣳦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | nrau |
|---|---|
| Phản thiết | 思晉切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蘇計切【集韻】思計切,𠀤音細。【說文】水出汝南新郪,入潁。 又【集韻】思晉切,音信。亦水名。
Thuyết Văn
𣳦水。出汝南新郪。入潁。 从水。𦥓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
汝南郡新郪、見前志。後志曰。汝南郡、宋公國。周名郪丘。漢改爲新郪。章帝建初四年。徙宋公於此。今安徽潁州府治阜陽縣縣東八里有新郪城。水經注潁水篇曰。細水、上承陽都阪陂水。枝分東南出爲細水。東逕新陽縣故城北。又東南逕宋縣故城北。縣卽所謂郪丘者也。又南逕細陽縣。又東南逕細陽縣故城南。引地理志細水出細陽縣東南入潁。按今𣳦水不得其詳。 稣計切。古音當在十二部。前志及酈作細。𣳦細古今字。皆从𦥓聲也。
【𣳦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𦥓 (𦥓) Nghĩa: 𣳦 thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nhữ (Sông {Nhữ}.) nam (Phương nam.) tân (Mới. Như {thôi trần ) thê (name of a river/place name)。 nhập (Vào) toánh (Sông {Toánh}. $ Ta q)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪵻