𣳮

Tổng quan

lã giọt châu lã chã

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lã giọt châu lã chã; nước lã; lã tã
  • Bảng Tra Chữ Nôm rửa rửa sạch; rửa ráy [Eng: wash; wash hands]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rữa hoa rữa [Eng: spoiled flower]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lã Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lã Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lã Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】與治同。【前漢·靈臺碑】復𣳮黃屋。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư