𣴓
Tổng quan
cợn lợn cợn [Eng: troubled, muddy]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gin6 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhừ chín nhừ; đánh nhừ đòn [Eng: overdone; to get a sound beating]
- Bảng Tra Chữ Nôm gạn gạn gùng; gạn lọc [Eng: to inquire in detail; to sort out carefully]
- Bảng Tra Chữ Nôm cặn đóng cặn; cặn bã [Eng: dregs; sediment]
- Bảng Tra Chữ Nôm cợn lợn cợn [Eng: troubled, muddy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhừ Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cạn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cạn Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cạn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư