𣵽

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết於到切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤烏酷切,音鋈。【說文】漑灌也。與沃同。 又【集韻】於到切,音奧。義同。

Thuyết Văn

漑灌也。 从水。芺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

自上澆下曰沃。故下文云澆者、沃也。周禮、左傳皆言沃盥是也。水沃則土肥。故云沃土。水沃則有光澤。故毛傳云沃沃、壯佼也。又云沃、柔也。 烏酷切。古音在二部。隸作沃。

【𣵽】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 芺 (ảo) Phiên thiết: Ô khốc thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 酷 (khốc) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ốc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cái (Tưới) quán (Rót vào) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư