𣶉

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái gàu tát thuyền 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 舟中渫水器。 Chu trung điệp thuỷ khí. (Đồ để tát nước trong thuyền) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 火五切,音虎。 Hoả ngũ thiết, âm Hổ 【Bộ】Thuỷ水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】火五切,音虎。舟中渫水器。 又後五切,音戸。義同。或作戽。

Tự hình

  • Khải thư