𣸣
phầnNôm phần
Hán Việt: phần · Pinyin: pēn · Nôm: phần
Tổng quan
Dòng nhánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēn |
|---|---|
| Hán Việt | phần |
| Âm Nôm | phần |
| Quảng Đông | fan4 |
| Chú âm | ㄈㄣˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dòng nhánh. Bến sông. Một âm là phẫn. Phun ra, vụt ra
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm phần phây phây [Eng: buxom]
Eng
- CC-CEDICT edge of water
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 濆 · 濆