𣹢
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghom |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】涵本字。
Thuyết Văn
水澤多也。 从水。圅聲。 詩曰。僭始旣𣹢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所受潤澤多也。 胡男切。七部。 小雅巧言文。傳曰。僭、數。涵、容也。按涵訓容者、就受澤多之義而引伸之。
【𣹢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 圅 (hàm) Phiên thiết: 胡男切 → hồ + nam Nghĩa: thủy (nước)澤多 vậy。 từ thủy (nước)。圅 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。僭thủy (bắt đầu)旣𣹢。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư