𣹤

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết如倨切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】人庶切【集韻】如倨切,𠀤音茹。【說文】漸溼也。【集韻】或作洳。詳洳字註。

Thuyết Văn

漸溼也。 从水。挐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魏風。彼汾沮洳。傳曰。汾、汾水也。沮洳、其漸洳者。洳同字。沮子預反。猶潪也。 人庶切。五部。

【𣹤】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 挐 (noa) Phiên thiết: Nhân thứ thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 庶 (thứ) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiệm (Dần dần) thấp (Đất ướt.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣸏