𣺻 Tổng quan đắm đắm tầu, đắm chìm [Eng: to be shipwrecked, be engulfed in] UnicodeU+23EBBBộ thủ85.10Số nét13Cấu trúcleft-rightThuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Nguồn gốc left-rightTự hìnhKhải thư