𣺻

Tổng quan

đắm đắm tầu, đắm chìm [Eng: to be shipwrecked, be engulfed in]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư