𣼸

Tổng quan

nhớt nhơn nhớt [Eng: slimy]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dạt dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt [Eng: to overflow; be wander, to drift]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhớt nhơn nhớt [Eng: slimy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhớt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư