𣽊

Tổng quan

thốc nôn thốc nôn tháo [Eng: to vomit]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzeon3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thốc nôn thốc nôn tháo [Eng: to vomit]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文濬字。註詳十四畫。

Thuyết Văn

䜭或从水。

【𣽊】 (thốc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水 (thủy (Nước.)) Nghĩa: tuận hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư