𣾺
Tổng quan
khoi khoi rãnh (mở lối cho nước chảy) [Eng: to open line for water-running]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khơi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoi Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoi Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư