𤁰

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdrak
Phản thiết碭伯切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【唐韻】竹隻切【集韻】竹益切,𠀤音䵂。【說文】土得水沮也。 又【玉篇】直尺切【集韻】直炙切,𠀤音擿。又【廣韻】碭伯切,音宅。又【集韻】亭歷切,音狄。義𠀤同。【說文】本作𤂥。【集韻】或省作潪。

Thuyết Văn

土得水沮也。 从水。𥏼聲。讀若䵂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魏風毛傳云。沮洳、其漸洳者。衆經音義引倉頡篇云。沮者、漸也。許君沮字下未舉此義。今俗謂水稍稍侵物入其內曰。當作此字。 竹𨾏切。十六部。

【𤁰】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𥏼 (𥏼) Nghĩa: thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) đắc (Được) thủy (Nước.) tự ({Tự như} [沮洳] đất lầ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣻩 · 𤂥 · 潪