𤂳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chyed |
|---|---|
| Phản thiết | 此芮切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】息面切【廣韻】息絹切,𠀤選去聲。飮也,歃也,吮也。 又【廣韻】此芮切,音毳。義同。
Thuyết Văn
飲歃也。 从水。篡聲。 一曰吮也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
歃、歠也。 各本篆作𤀤。解作算聲。今按玉篇、廣韵皆作𤂳。知古說文如此作。集韵、類篇始誤从俗本說文耳。衫洽切。又先活切。宋本皆如此。今各本衫洽改作巽倦。古音在十四部。卽今之涮字也。涮所患切。 吮、欶也。
【𤂳】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 篡 (choán) Nghĩa: ẩm (Đồ uống. Như rượu) sáp (Uống) vậy Một thuyết khác: 吮也
Tự hình
- Khải thư