𤃭

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcieux
Phản thiết樵小切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤子小切,音𠟾。【說文】釃酒也。一曰浚也。 又【類篇】𣿍也,盡也。 又【類篇】樵小切,義同。本作𤄩。

Thuyết Văn

釃酒也。 一曰浚也。 从网水。 焦聲。讀若夏書天用剿絕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釃、下酒也。卽今之漉酒也。以筐曰釃。 此亦同瀝灑、義可兩兼。 會意。 剿當依刀部作劋。今本从力。尤誤。子小切。二部。

【𤃭】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网水 (võng + thuỷ) | Thanh phù (聲符): 焦 (tiêu) Phiên thiết: 子小切 → tí + tiểu | Đọc như: 夏書天用剿絕 Nghĩa: 釃酒 vậy。 Một thuyết khác: 浚 vậy。 từ 网thủy (nước)。焦 thanh。 đọc như 夏書thiên (trời)用剿絕。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤄩