𤃷

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqimx
Phản thiết烏紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乙感切【集韻】鄔感切,𠀤音晻。【說文】水大至也。 又【集韻】烏紺切,音暗。又【廣韻】【集韻】𠀤於錦切,音飮。義𠀤同。

Thuyết Văn

水大至也。 从水。闇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水大廣韵作大水。 乙感切。七部。

【𤃷】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 闇 (ám) Phiên thiết: Ất cảm thiết Thượng tự: 乙 (ất) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) đại (Lớn.) chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư