𤄱
Tổng quan
dấn dấn bước, làm dấn lên [Eng: to strive to work quicker, make effort]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dấn dấn bước, làm dấn lên [Eng: to strive to work quicker, make effort]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dẫn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dấn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dấn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư