𤅊

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngiet
Phản thiết魚列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤魚列切,音孽。與讞同。【說文】議罪也。从水獻。與灋同意。【集韻】或从口作囐。亦作𠶿。

Thuyết Văn

議辠也。 从水獻。與灋同意。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

文王世子。獄成。有司讞於公。其死罪。則曰某之罪在大辟。其㓝罪。則曰某之罪在小辟。鄭曰。成、平也。讞、言白也。按今本注作讞之言白也。之字衍。以徐邈云言也、正義云言白也正之。當是本作言也、白也。正義省一也字耳。言與讞雙聲曡韵。王制。百官各以其成質於三官。大司徒、大司馬、大司空以百官之成質於天子。此云以成讞於公、猶以成質於天子也。故其字从水獻。其議如水之平而獻於上也。所質旣下爲受質。所讞不當而上更議之亦爲讞。葢本下獻上之詞、又轉爲上平下之詞矣。漢書云諸獄疑於人心不厭者輒讞之是。 灋以三體會意。𤅊以二體會意。灋下云。平之如水。从水。𤅊之从水同也。𤅊以會意包形聲。灋則專會意。魚列切。十四十五部之合音。

【𤅊】 (nghiệt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水獻 (thủy hiến) Phiên thiết: Ngư liệt thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: kết quả: nặng quy tắc chỉnh thanh: Quy tắc Nhập thanh (入聲): Syllable kết thúc bằng p/t/c/ch → Sắc/Nặng Suy luận: nghiệt Nghĩa: nghị (Bàn) tội (Nguyên là chữ {tội} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𠶿 · 𮳖