𤅩
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hanh |
|---|---|
| Phản thiết | 他干切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼旰切【集韻】虛旰切,𠀤音漢。【說文】水濡而乾也。 又【廣韻】【集韻】𠀤他干切,音攤。通作灘。又【集韻】許旱切,音䍐。義𠀤同。
Thuyết Văn
水濡而乾也。 从水。𪄿聲。 詩曰。𤅩其乾矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𤅩字古義如此。後人用爲沙灘。此之謂古今字也。沙灘字亦或作潬。 詩釋文引說文他安反。大徐益以呼旰切。非也。十四部。 王風文。今毛詩作暵。葢非也。一章曰𤅩其乾矣。二章曰𤅩其脩矣。脩且乾也。三章曰𤅩其溼矣。知𤅩兼濡與乾言之。毛傳曰菸皃。菸者、一物而濡之乾之、則菸邑無色也。
【𤅩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𪄿 (𪄿) Phiên thiết: Hô cán thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) nhu (Sông Nhu.) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𭰥