𤇢

Tổng quan

chín nấu chín

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbaak6

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chín nấu chín; trái chín [Eng: to cook through; ripen fruit]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư