𤇢
Tổng quan
chín nấu chín
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | baak6 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chín nấu chín; trái chín [Eng: to cook through; ripen fruit]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
chín nấu chín
| Quảng Đông | baak6 |
|---|
left-right