𤇪

Tổng quan

đốt đốt đèn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đốt đốt đèn; bị ong đốt [Eng: to light a lamp; to be stung by a bee]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư