𤇯
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qon |
|---|---|
| Phản thiết | 烏痕切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 痕 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤烏痕切,音恩。【說文】炮,炙也。以微火溫肉也。【玉篇】同煾。【集韻】同𤐷。亦作𤇷。 又【集韻】於刀切,音鏖。本作爊,煨也。
Thuyết Văn
炮炙也。 㠯㣲火温肉。 从火。衣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
炮炙異義皆得曰也。 依廣韵所引本。玉篇同。旣云炮炙、又云以㣲火温肉者、嫌炮炙爲毛燒。故又足之。言不必毛燒也。㣲火温肉所謂缹也。今俗語或曰烏。或曰煨。或曰燜。皆比字之雙聲曡韵耳。 烏痕切。十三部。此於合韵得之。
【𤇯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 衣 (y) Phiên thiết: Ô ngân thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 痕 (ngân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: ôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: pháo (Súng lớn. Xem chữ {p) chích (Nướng) vậy。 dĩ 㣲 hỏa (Lửa.) ôn (Giản thể của chữ 溫) nhục (Thịt. Là do chất như)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤇷 · 𤐷 · 煾