𤈑

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

望見火皃。 从火。㫐聲。 讀若馰顙之馰。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依篇、韵補見字。然猶旳然也。 㫐見日部。望遠合也。从日匕。各本篆體作、皀聲。按皀聲讀若逼。又讀若香。於馰不爲聲。㫐聲與勺聲則古音同在二部。葉抄宋本及五音韵譜作、㫐聲。獨爲不誤。玉篇、廣韵、集韵、類篇作。皆誤。 馰顙見說卦傳。詳馬部。都歷切。二部。

【𤈑】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 㫐 (ạo) Phiên thiết: 都歷切 → đô + lịch | Đọc như: 馰顙之馰 Nghĩa: 望kiến (thấy)hỏa (lửa)皃。 từ hỏa (lửa)。㫐 thanh。 đọc như 馰顙 chi (của) 馰。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𤈥