𤈦

Tổng quan

「燬」的異體字。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhyoix
Baxter-Sagartm̥əjʔ
Hán ngữ Thượng cổm̥əjʔ
Phản thiết詡鬼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「燬」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許偉切【集韻】【韻會】詡鬼切,𠀤音虺。【說文】火也。从火尾聲。詩曰:王室如𤈦。◎按詩周南王室如燬。釋文云:燬字書作𤈦,一音火尾反,或曰楚人名曰燥,齊人曰燬,吳人曰𤈦,此方俗訛語也。又廣韻齊人云火。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虎委切,音毀。【玉篇】烈火也。同𤌋。【集韻】與燬同。

Thuyết Văn

火也。从火。尾聲。 詩曰。王室如𤈦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許偉切。十五部。 周南汝墳文。今詩作燬。毛傳。燬、火也。按爾雅亦作燬。釋言曰。燬、火也。詩釋文曰。燬音毀。齊人謂火曰燬。郭樸又音貨。字書作𤈦。說文同。一音火尾反。夫曰燬說文作𤈦、則說文之有𤈦無燬可知矣。曰𤈦一音火尾反、則𤈦本音燬可知矣。方言曰。㷄、火也。楚轉語也。猶齊言𤈦也。燬𤈦實一字。方言齊曰𤈦。卽爾雅郭注之齊曰燬也。俗乃強分爲二字二音。且肊造齊人曰燬、吳人曰𤈦之語。又於說文別增燬篆。陸德明所據不如此。

【𤈦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 尾 (vĩ) Phiên thiết: Hứa vĩ thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 偉 (vĩ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư