𤈩

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết側下切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】側下切,鮓上聲。【博雅】曝也。 又一曰束炭。 又【集韻】【類篇】𠀤仕下切,柞上聲。亦束炭也。◎按五音集韻二音俱同㷢。集韻類篇㷢㷢分載,㷢別有平去四音,𤈩止此上聲二音,然其義實相同,當爲一字,而六音各互見也。分爲二字者,非。《正字通》云:同〈火𢀩〉,俗省。考說文古㷢不作〈火𢀩〉。《正字通》亦非。 又字彙於𤈩註卽云楚宜切,音差。而㷢註內僅云同𤈩,不知楚宜切爲㷢字正音,當見于㷢註內。㷢爲本字,𤈩爲省文,不得轉以㷢爲同𤈩也。㷢字从𢀩,作𢀩下火。

Thuyết Văn

束炭也。从火。𢀩省聲。讀若齹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齹齒部作。恐誤。楚宜切。古音在十七部。

【𤈩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 𢀩省 (𢀩 tỉnh) Phiên thiết: Sở nghi thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 宜 (nghi) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' Suy luận: si (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thúc (Buộc) thán (Than.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㷢 · 𤏀