𤈪

Tổng quan

giới giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) [Eng: sparkling, bright]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhraih

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giới giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) [Eng: sparkling, bright]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chới chấp chới [Eng: to fly with a rolling motion]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chớ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chớ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】本作烗。【集韻】同炌。互詳炌烗二字註。

Tự hình

  • Khải thư