𤉡

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết徐姊切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙】徐姊切,詞上聲。如野牛而靑。【集韻】兕本字。【正字通】俗兕字。◎按說文篆本作𧰽。古文从几作兕。其云凡𤉡之類,皆从𤉡。攺𠘱爲𧰨者,傳寫之誤也。玉篇廣韻作兕。又作𧱃,俱無𤉡字,益可証𤉡爲譌。𠘱字原作勹中彡。𧰨字原作勹中灬。

Thuyết Văn

如野牛。靑色。其皮堅厚可制鎧。 象形。 𧰽頭 與禽离頭同。 凡𧰽之屬皆从𧰽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

靑色各本作而靑。其皮堅厚可制鎧各本無此七字。今補。論語季氏疏、爾雅釋獸疏、詩何草不黃正義、春秋左傳宣二年正義皆有此七字。皆作靑色。或作靑毛。釋獸曰。兕、似牛。許云如野牛者、其義一也。野牛卽今水牛。與黃牛別。古謂之野牛。爾雅云似牛者、似此也。郭注山海經曰。犀似水牛。豬頭庳腳。兕亦似水牛。靑色一角。重三千斤。𦒱工記。函人爲甲。犀甲七屬。兕甲六屬。犀甲壽百年。兕甲壽二百年。 謂上象其頭、下象其足尾也。徐切。十五部。 二字今補。 𠘯部禽下亦曰。禽离𧰽頭相似。今人作楷。𧰽作凹。禽离作凶。其頭不同矣。篆法古當同。

【𤉡】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𧰽 (𧰽) Nghĩa: như (Bằng) dã (Đồng. Như {khoáng dã) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} )。 thanh sắc (Sắc)。 kì (Thửa) bì (Da. Da giống thú còn) kiên (Bền chặt.) hậu (Chiều dày.) khả (Ưng cho.) chế (Phép chế) khải (Cái áo dày dát đồng.)。 tượng hình。𧰽 đầu (Bộ đầu) dữ (Kịp) cầm (Loài chim. Như {gia ) li (Giản thể của chữ [離]) đầu (Bộ đầu) đồng tự với。 Phàm𧰽…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư