𤉧
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 古巧切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古巧切,音狡。【說文】交灼木也。从火,敎省聲。【玉篇】本作烄。詳烄字註。◎按說文分烄𤉧爲二。
Thuyết Văn
交灼木也。从火。敎省聲。讀若狡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按玉篇、廣韵皆曰。同烄。必本諸說文。不知今本說文何以析爲二。交灼之語亦不可通。上文炭下曰燒木未灰。則灰篆必上聯炭二篆。間以炦。決非古本。
【𤉧】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 敎省 (giáo) Đọc như: 狡 (giảo) Nghĩa: 交灼mộc (gỗ) vậy。 từ hỏa (lửa)。敎 thanh phù lược。 đọc như 狡。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư