𤊾
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | met |
|---|---|
| Phản thiết | 莫撥切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤莫結切,音蔑。【說文】火不明也。从苜从火,苜亦聲。又【說文】周書曰:布重𤊾席,織蒻席也。讀與蔑同。◎按周書今本作敷,重篾席。 又【五音集韻】莫撥切,音末。義同。
Thuyết Văn
火不明也。 从𥄕。从火。 𥄕亦聲。 周書曰。布重𤊾席。 𤊾席、 纖蒻席也。 讀與蔑同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按火當作目。淺人所改也。假令訓火不明。則當入火部矣。此部四字皆說目。 火易眩故从火。 莫結切。十五部。 顧命文。今作敷重蔑席。蔑、衞包又改爲篾。俗字也。者、蔑之假借字也。 二字今補。 纖各本作織。今正。馬融云。蔑、纖蒻。王肅云。蔑席、纖蒻苹席。則許亦當作纖。纖與蔑皆細也。者蔑之假借。馬、王謂厎席爲靑蒲席。則謂蔑席爲纖蒻席。許說當同之。艸部曰。蒻、蒲子。可以爲苹席也。蒲子、蒲之幼稚者。細於蒲。故謂之纖蒻。鄭注四席皆謂竹席。與馬、許不同。詳尙書撰異。葢壁中古文。蔑葢孔安國以今文字讀之、易爲蔑。 上文已云𥄕亦聲。此專謂席言。
【𤊾】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𥄕 (𥄕), 火 (hỏa (Lửa.)) Phiên thiết: Mạc kết thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) bất (Chẳng. Như {bất khả}) minh (Sáng. Như {minh tinh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤋂