𤋵
Tổng quan
giãi giãi giàu, giãi nắng [Eng: be exposed, exposed to the sunlight]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giãi giãi giàu, giãi nắng [Eng: be exposed, exposed to the sunlight]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ãi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãi Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư