𤍛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 悉協切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 心 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】悉協切,音躞。籀文𤏻字。◎按說文又部燮字云:籀文作𤍛。炎部𤏻字不云作𤍛。互詳後燮𤏻二字註。
Thuyết Văn
籒文燮。从𢆉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢆉音飪。籒文燮如此作。按此重文也。舊不分別出之。殊誤。炎部有字。云大孰也。從炎從又持辛。辛者物孰味也。廣韵謂此爲曹憲文字指歸之說。然則炎部葢本無字。俗用文字指歸說增之。因𢆉辛相似。𢆉音同飪。飪義訓孰。遂依又部之籒文。加炎部之小篆。未爲典要。
【𤍛】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𢆉 (𢆉) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) tiếp (Hòa. Như {tiếp lý âm)
Tự hình
- Khải thư