𤎔

Tổng quan

ràng rõ ràng [Eng: clear, evident, plain]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ràng rõ ràng [Eng: clear, evident, plain]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư