𤑟

Nôm tỏ

Nôm: tỏ

Tổng quan

rõ rõ ràng [Eng: clear, evident, plain]

𤑟嫏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômrỡ

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm rỡ rỡ ràng [Eng: brilliant, splendid, magnificent]
  • Giản Dị Hán Nôm tỏ sáng tỏ [Eng: to elucidate/clarify a matter]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rõ rõ ràng [Eng: clear, evident, plain]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sỗ sỗ sàng [Eng: insolent, saucy, impertinent]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rõ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rõ Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rõ Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: rõ Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư