𤒘
Tổng quan
đúc rèn đúc [Eng: to train, to form]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đúc rèn đúc [Eng: to train, to form]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đuốc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đuốc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đuốc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư