𤓪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cieu |
|---|---|
| Phản thiết | 兹消切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】卽消切【集韻】兹消切,𠀤音椒。【說文】焦本字。火所傷也。詳焦字註。【廣韻】籀文焦字。
Thuyết Văn
火所傷也。从火。雥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卽消切。二部。按廣韵雥徂合切。玉篇才帀走合二切。今以許書焦字从雥聲訂之。則知雥之古音讀如揫、如椒。雧者會意字。非用雥聲。後人昧其本音。乃以襍字之反語爲雥之反語。非也。戴氏侗乃疑作㸈乃得聲矣。
【𤓪】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 火 (hỏa (Lửa.)) Phiên thiết: Tức tiêu thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 消 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: tiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thương (Vết đau.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư