𤔔

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglyun6
Hán ngữ Trung cổluanh
Baxter-Sagart[r]ˤo[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤo[n]-s
Phản thiết郞段切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤔒、𤔐【唐韻】郞段切【集韻】盧玩切,𠀤音亂。【說文】治也。幺子相亂,𠬪治之也。讀若亂同。一曰𤔔,理也。

Thuyết Văn

治也。 幺子相亂。𠬪治之也。 讀若亂同。 一曰理也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與乙部亂音義皆同。 幺子謂。亂當作爭。謂也。音扃。介也。彼此分介則爭。鬥部云。兒善訟者也。𠬪治之、如潯下又寸分理之。 郎段切。十四部。 與治無二義。當由唐人避諱。致此妄增。

【𤔔】 Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy Một thuyết khác: 理也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𠭟 · 𤔐 · 𤔒 · 𤔦 · 𤔬