𤕟

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsrio
Phản thiết山於切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所菹切【集韻】山於切,𠀤音梳。【說文】道也。从爻从疋。疋亦聲。【玉篇】𤕟,通也,達也。月令曰:其器𤕟以達。今文作疏。 又【集韻】一曰遠也。 又姓。【集韻】或作𤕠,疏,疎。

Thuyết Văn

通也。 从爻疋。 疋亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與部疏音義皆同。玉篇引月令。其器以達。今月令作疏。諸書枎疏字。太玄作枎。太玄又有首。轉寫譌作𤕠。 爻者、刻文相交也。 所菹切。五部。

【𤕟】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 爻疋 (hào + sất) | Thanh phù (聲符): 疋亦 (sất) Phiên thiết: Sở trư thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 菹 (trư) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ư' Suy luận: sư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤕠