𤖅

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết卽良切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】卽良切【集韻】資良切,𠀤音將。【說文】酢𤖅也。从水,將省聲。俗作漿。古省作𤕯。

Thuyết Văn

酢𤖅也。 从水。將省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮酒正四飲。漿人掌共王之六飲。皆有漿。注云。漿、今之酨漿也。內則注云。漿、酢酨也。按酉部云。酨、酢漿也。則漿酨二字互訓。 卽良切。十部。

【𤖅】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 將省 (tướng) Phiên thiết: Tức lương thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' Suy luận: tương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tạc (Khách rót rượu cho c)𤖅 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư