𤘀
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cũng như chữ Quan 棺 là cái hàng 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 棺也。 Quan dã. (Cái quan tài) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 是酉切,音受。 Thị dậu thiết, âm Thụ. 【Bộ】Phiến片
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 大到切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】是酉切,音受。【玉篇】𤘀板。【集韻】棺也。 又【集韻】大到切,音導。本作檮。棺也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪺣