𤘌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khie |
|---|---|
| Phản thiết | 丘奇切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去奇切【集韻】丘奇切,𠀤音崎。【說文】虎牙也。【篇海】邪也。
Thuyết Văn
虎牙也。 从牙奇。奇亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
虎一本作武。避唐諱耳。今俗謂門齒外出爲虎牙。古語也。大招云。靨輔奇牙。宜𥬇嫣只。淮南云。奇牙出。䩉搖。高注。將𥬇故好齒出也。按奇牙所謂也。可部曰。奇、異也。一曰不耦𥬇而露其齒獨好。故曰奇牙。 去奇切。古音在十七部。
【𤘌】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牙奇 (nha + kỳ) | Thanh phù (聲符): 奇亦 (kỳ) Phiên thiết: Khứ kì thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 奇 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' Suy luận: khi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hổ (Con hổ.) nha (Răng to.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư