𤘸

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổthau
Phản thiết土刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土刀切【集韻】他刀切,𠀤音滔。【說文】牛徐行也。从牛,𠬢聲。【廣韻】牛行遲貌。

Thuyết Văn

牛徐行也。 从牛。𠬢聲。讀若滔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

俗謂舒遟曰𤘸𤘸。 土刀切。二部。按舀聲字、周時在尤幽部。漢時已讀入蕭豪部。故許云𤘸讀若滔也。

【𤘸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 𠬢 (thao) Phiên thiết: 土刀切 → thổ + đao | Đọc như: 滔 (thao) Nghĩa: 牛徐行 vậy。 từ 牛。𠬢 thanh。 đọc như 滔。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư