𤘾

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổphreng
Phản thiết披耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤙀【唐韻】普耕切【集韻】披耕切,𠀤音恲。【說文】牛駁如星。从牛平聲。

Thuyết Văn

牛駁如星。 从牛。平聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

駁文似星㸃。 普耕切。十一部。

【𤘾】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 平 (bình) Phiên thiết: Phổ canh thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 耕 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'anh' Suy luận: phanh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) bác (Loang lổ) như (Bằng) tinh (Sao. Như {hằng tinh})

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤙀