𤙑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 居訝切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】居訝切,音架。【玉篇】𤙑車也。【集韻】籀文駕字。
Thuyết Văn
籒文駕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
从牛。釋名曰。軛所以扼牛頸也。各聲者、古音五部與十七部相合。如春秋傳以輅爲訝。是其理也。
【𤙑】 Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) giá (Đóng xe ngựa (đóng n)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư