𤙛

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdo
Phản thiết同都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】同都切,音徒。【說文】黃牛虎文。◎按集韻今本遺去𤙛字,而於駼字下誤註黃牛虎文。非。

Thuyết Văn

黃牛虎文。从牛。余聲。讀若塗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

塗當作涂。同都切。五部。

【𤙛】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: 同都切 → đồng + đô | Đọc như: 塗 (đồ) Nghĩa: hoàng (vàng)牛虎文。 từ 牛。余 thanh。 đọc như 塗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư