𤛏
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Khiến trâu đường cày 【Khang Hi】[Tự vựng 字彙] 使牛也。 Sử ngưu dã. (Sai con trâu cày) 【Phiên thiết】[Tự vựng 字彙] 采五切,麤上聲。 Thái ngũ thiết, Thô thướng thanh [Chữ Thô đọc thướng thanh] 【Bộ】Ngưu牛
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】采五切,麤上聲。使牛也。【正字通】俗字。
Tự hình
- Khải thư