𤛑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
|---|---|
| Phản thiết | 餘封切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤餘封切,音容。【玉篇】牛胅領。【集韻】牛名。領有隆肉。【司馬相如·上林賦】𤛑旄貘犛。【註】郭璞曰:𤛑,𤛑牛。領有肉堆,卽今之犛。牛師古曰:卽今之犎牛。【廣韻】本作𧴄,或作㺎。互詳豸犬二部。◎按集韻𧴄㺎與𤛑分訓。文選上林賦作㺎。與廣韻合。漢書作庸。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 㺎