𤜂
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | gyad |
|---|---|
| Phản thiết | 巨內切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【五音集韻】於劌切,音衞。【說文】牛踶𤜂也。 又【廣韻】居衞切【集韻】姑衞切,𠀤音劌。【廣韻】踶𤜂,牛展足。 又【集韻】巨內切,音𩍾。觝也。【五音集韻】作𤜂。 又【廣韻】渠穢切【集韻】逵穢切,𠀤音䠩。【廣韻】牛觸人。𤜂字原作衞下牛。
Thuyết Văn
牛踶𤜂也。 从牛。衞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。踶𤜂、牛展足。按展足二字乃𨃨字之誤。𨃨同跈。足部曰。踶者、𤜂也。𤜂與躛互訓。踶與猶踐蹋也。 于歲切。十五部。
【𤜂】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 衞 (vệ) Phiên thiết: 于歲切 → vu + tuế Nghĩa: 牛踶𤜂 vậy。 từ 牛。衞 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư