𤜵
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | krenh |
|---|---|
| Phản thiết | 居莧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 襇 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五甸切【廣韻】吾甸切,𠀤音硏。【說文】獟犬也。一曰逐虎犬。【集韻】書作𤜵。 又【廣韻】五晏切【集韻】魚㵎切,𠀤音鴈。【廣韻】逐獸犬。【集韻】本作干。或作犴。𤜵字从幵。【集韻】倪甸切,音硯。同𤜵。 又【集韻】居莧切,音襉。本作犴。詳犴字註。 又【集韻】【類篇】𠀤輕煙切,音牽。犬名。𤜵原字从幵,不从开。
Thuyết Văn
獟犬也。从犬。幵聲。 一曰逐虎犬也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
五甸切。十四部。 廣韵曰。逐獸犬。葢唐人避諱改。
【𤜵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: Ngũ điện thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 甸 (điện) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiêu khuyển (Con chó. Tào Đường [) vậy Một thuyết khác: 逐虎犬也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤝴 · 犴 · 𤡲